Hình nền cho oligarch
BeDict Logo

oligarch

/ˈoʊlɪˌɡɑɹk/

Định nghĩa

noun

Tài phiệt, nhà tài phiệt.

Ví dụ :

Nhà tài phiệt đó đã dùng sự giàu có và tầm ảnh hưởng của mình để thao túng các chính sách của đất nước.
noun

Tài phiệt, nhà tài phiệt chính trị.

Ví dụ :

Nhà tài phiệt chính trị đầy quyền lực đó đã dùng tiền của mình để mua tờ báo địa phương và quảng bá chương trình nghị sự chính trị của ông ta.