BeDict Logo

overextension

/ˌoʊvərɪkˈstɛnʃən/ /ˌoʊvərɪkˈstɛnʃn̩/
Hình ảnh minh họa cho overextension: Sự mở rộng quá mức, sự lạm dụng.
noun

Sự mở rộng quá mức, sự lạm dụng.

Việc sinh viên đó sắp xếp lịch học quá dày đặc, dẫn đến sự lạm dụng thời gian, khiến cô ấy không thể hoàn thành tất cả bài tập về nhà với chất lượng cao như mọi khi.

Hình ảnh minh họa cho overextension: Sự khái quát hóa quá mức, sự mở rộng nghĩa quá mức.
noun

Sự khái quát hóa quá mức, sự mở rộng nghĩa quá mức.

Việc bé Lily khái quát hóa quá mức từ "chó" để gọi cả mèo, sóc, và thậm chí cả thỏ cho thấy trẻ con thường học ngôn ngữ bằng cách ban đầu áp dụng các từ một cách quá rộng.