noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đi lại chậm rãi, người đo bước. One who paces. Ví dụ : "Nervously awaiting the exam results, the pacer wore a path in the waiting room floor. " Trong lúc lo lắng chờ kết quả thi, người cứ đi đi lại lại không ngừng đã mài mòn cả một lối đi trên sàn phòng chờ. person job sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngựa đi bước cạnh. In harness racing, a horse with a gait in which the front and back legs on one side take a step together alternating with the legs on the other side; as opposed to a trotter. Ví dụ : ""The announcer explained that the pacer's unique sideways gait is different from the trotter's diagonal stride." " Người phát thanh viên giải thích rằng dáng đi bước cạnh độc đáo của con ngựa đi bước cạnh khác với bước chạy chéo chân của ngựa chạy nước kiệu. animal sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người dẫn tốc, người giữ tốc độ. A pacemaker. Ví dụ : "My grandfather's pacemaker, or pacer, kept his heart beating regularly. " Máy tạo nhịp tim, hay còn gọi là người giữ nhịp tim, của ông tôi giúp tim ông đập đều đặn. medicine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bút chì bấm. A mechanical pencil. Ví dụ : "My favorite pacer is always in my backpack, ready for taking notes in class. " Cái bút chì bấm yêu thích của tôi luôn ở trong ba lô, sẵn sàng để ghi chép trên lớp. stationery writing item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc