noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, nhịp bước. Step. Ví dụ : "The teacher counted the students' paces to measure the length of the classroom. " Giáo viên đếm số bước chân của học sinh để đo chiều dài lớp học. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, dáng đi. Way of stepping. Ví dụ : "The dancer carefully practiced her paces before the performance. " Trước buổi biểu diễn, vũ công cẩn thận luyện tập từng bước đi của mình. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ, vận tốc. Speed or velocity in general. Ví dụ : "The paces of modern life are often too fast for older people. " Tốc độ của cuộc sống hiện đại thường quá nhanh đối với người lớn tuổi. time physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tốc độ nảy bóng. A measure of the hardness of a pitch and of the tendency of a cricket ball to maintain its speed after bouncing. Ví dụ : "The bowler focused on the paces of the pitch, hoping it would help him bowl more effectively. " Người ném bóng tập trung vào tốc độ nảy bóng của sân, hy vọng điều đó sẽ giúp anh ta ném hiệu quả hơn. sport physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một đàn lừa. (collective) A group of donkeys. Ví dụ : "The farmer led his paces down the dusty road towards the market. " Người nông dân dẫn đàn lừa của mình xuống con đường bụi bặm về phía chợ. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường, lộ trình. Passage, route. Ví dụ : "The security guard knew all the paces of the building, from the front entrance to the back loading dock. " Người bảo vệ biết tất cả các đường đi nước bước trong tòa nhà, từ cổng trước đến khu bốc dỡ hàng phía sau. way place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi đi lại lại, bước đi bước lại. To walk back and forth in a small distance. Ví dụ : "The teacher paces in front of the classroom while waiting for all the students to settle down. " Thầy giáo đi đi lại lại trước lớp trong khi chờ tất cả học sinh ổn định chỗ ngồi. action way human place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫn tốc, Định nhịp. To set the speed in a race. Ví dụ : "The experienced runner paces the beginning of the race, making sure the group doesn't start too fast. " Người chạy giàu kinh nghiệm dẫn tốc ở đầu cuộc đua, đảm bảo cả nhóm không xuất phát quá nhanh. sport race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước, đo bằng bước chân. To measure by walking. Ví dụ : "The construction worker paces the length of the room to estimate how much carpet is needed. " Người công nhân xây dựng bước dọc theo chiều dài căn phòng để ước lượng cần bao nhiêu mét vuông thảm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lễ Phục Sinh Easter. Ví dụ : "She loves the vibrant colors and joyful atmosphere of Easters. " Cô ấy yêu thích những màu sắc rực rỡ và không khí vui tươi của dịp Lễ Phục Sinh. religion holiday culture festival tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc