BeDict Logo

parish

/ˈpæɹɪʃ/
Hình ảnh minh họa cho parish: Giáo xứ.
 - Image 1
parish: Giáo xứ.
 - Thumbnail 1
parish: Giáo xứ.
 - Thumbnail 2
noun

Giáo xứ đã hỗ trợ trường học địa phương bằng cách quyên góp tiền mua thiết bị mới.

Hình ảnh minh họa cho parish: Chia thành giáo xứ.
verb

Chia thành giáo xứ.

Năm 1991, Melissa Bradley Kirkpatrick, Chia lại vùng nông thôn thành các giáo xứ: Chủ nghĩa tiến bộ và quyền lợi tôn giáo trong cải cách đời sống nông thôn, 1908-1934.