Hình nền cho debauch
BeDict Logo

debauch

/dɪˈbɔːt͡ʃ/

Định nghĩa

noun

Sự truỵ lạc, cuộc ăn chơi trác táng.

Ví dụ :

Sự bùng nổ bất ngờ và gây sốc của cậu học sinh vốn ngoan ngoãn kia chỉ là một cuộc ăn chơi trác táng nhất thời khiến mọi người ngạc nhiên.
verb

Đồi trụy hóa, làm hư hỏng, quyến rũ.

Ví dụ :

Gã doanh nhân đồi bại đó đã cố gắng quyến rũ cô thực tập sinh trẻ bằng cách tặng cô những món quà đắt tiền để đổi lấy những ưu ái.