noun🔗ShareSự truỵ lạc, cuộc ăn chơi trác táng. An individual act of debauchery."The normally well-behaved student's sudden and shocking outburst was a single debauch that surprised everyone. "Sự bùng nổ bất ngờ và gây sốc của cậu học sinh vốn ngoan ngoãn kia chỉ là một cuộc ăn chơi trác táng nhất thời khiến mọi người ngạc nhiên.moralcharacteractionsocietyentertainmentsexhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĂn chơi trác táng, cuộc truy hoan. An orgy."The fraternity's annual "Roman Toga" party quickly devolved into a drunken debauch. "Bữa tiệc "Roman Toga" hàng năm của hội sinh viên nhanh chóng biến thành một cuộc ăn chơi trác táng say xỉn.entertainmentsexgroupculturemoralsocietyeventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐồi trụy hóa, làm hư hỏng, quyến rũ. To morally corrupt (someone); to seduce."The corrupt businessman tried to debauch the young intern by offering her expensive gifts in exchange for favors. "Gã doanh nhân đồi bại đó đã cố gắng quyến rũ cô thực tập sinh trẻ bằng cách tặng cô những món quà đắt tiền để đổi lấy những ưu ái.moralcharacterhumansocietysexactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm suy đồi, làm tha hóa, làm giảm giá trị. To debase (something); to lower the value of (something)."The politician tried to debauch the election by spreading false rumors about his opponent. "Nhà chính trị đó đã cố gắng làm suy đồi cuộc bầu cử bằng cách lan truyền những tin đồn sai lệch về đối thủ của mình.moralcharactervalueactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrác táng, ăn chơi sa đọa. To indulge in revelry."The students decided to debauch themselves with pizza and soda after the final exam. "Sau kỳ thi cuối khóa, đám sinh viên quyết định tự thưởng cho mình bằng cách ăn chơi thả ga với pizza và nước ngọt.entertainmentactionculturemoralsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc