BeDict Logo

precincts

/ˈpriːsɪŋkts/ /ˈpriːsɪŋktəs/
Hình ảnh minh họa cho precincts: Khu vực bầu cử, Địa điểm bỏ phiếu.
noun

Vào ngày bầu cử, cư dân khu phố tôi bỏ phiếu tại trường tiểu học gần nhà, nơi đóng vai trò là một trong nhiều khu vực bầu cử của thành phố.