verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây cót, khích lệ tinh thần. To put (someone) into a required psychological frame of mind (also psych up). Ví dụ : "The coach psyched the team up before the big game with an encouraging speech. " Trước trận đấu quan trọng, huấn luyện viên đã lên dây cót cho cả đội bằng một bài phát biểu đầy khích lệ. mind attitude action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng bố tinh thần, làm cho hoảng sợ. To intimidate (someone) emotionally or using psychology (also psych out). Ví dụ : "The older kids tried to psyched the new students out by telling them the math teacher was really mean. " Mấy đứa lớn hơn cố gắng khủng bố tinh thần mấy bạn học sinh mới bằng cách bảo giáo viên toán rất là dữ. mind emotion action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tích tâm lý. To treat (someone) using psychoanalysis. Ví dụ : "The therapist psyched the patient, carefully analyzing his dreams and childhood memories. " Nhà trị liệu đã phân tích tâm lý bệnh nhân, cẩn thận phân tích những giấc mơ và ký ức tuổi thơ của anh ta. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn khích, hào hứng, sung sướng. Thrilled. Ví dụ : "I'm so psyched for the weekend! " Tớ đang rất là phấn khích chờ cuối tuần đó! emotion sensation mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợ hãi, hoảng sợ. Frightened. Ví dụ : "Seeing the large spider in my bedroom made me psyched. " Nhìn thấy con nhện to đùng trong phòng ngủ làm tôi phát hoảng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phấn khích, hào hứng, mong chờ. Excited for a particular subject or interest. Ví dụ : "I'm so psyched for the concert tonight! " Tối nay có buổi hòa nhạc, tôi phấn khích quá đi! emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc