Hình nền cho psych
BeDict Logo

psych

/saɪk/

Định nghĩa

noun

Tâm lý học, khoa tâm thần.

Ví dụ :

"a psych class"
Một lớp học tâm lý học.
verb

Làm cho hoảng sợ, gây áp lực tâm lý.

Ví dụ :

Mấy đứa lớn hơn cố gắng gây áp lực tâm lý, làm cho mấy đứa nhỏ sợ hãi trước bài kiểm tra chính tả để khiến chúng lo lắng.
verb

Phân tích tâm lý, chữa trị tâm lý.

Ví dụ :

Nhà trị liệu quyết định phân tích tâm lý cho bệnh nhân thường xuyên gặp ác mộng, với hy vọng tìm ra những chấn thương tâm lý thời thơ ấu bị kìm nén.