noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm lý học, khoa tâm thần. Psychology or psychiatry. Ví dụ : "a psych class" Một lớp học tâm lý học. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà tâm lý học, bác sĩ tâm thần. A psychologist; a psychiatrist. Ví dụ : "The school hired a new psych to help students with anxiety. " Trường vừa mới thuê một nhà tâm lý học mới để giúp đỡ học sinh đang lo lắng. person medicine mind job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lên dây cót tinh thần, chuẩn bị tâm lý. To put (someone) into a required psychological frame of mind (also psych up). Ví dụ : "The coach psyched up the team before the important game, ensuring they were focused and confident. " Huấn luyện viên lên dây cót tinh thần cho đội trước trận đấu quan trọng, đảm bảo rằng họ tập trung và tự tin. mind attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho hoảng sợ, gây áp lực tâm lý. To intimidate (someone) emotionally or using psychology (also psych out). Ví dụ : "The older kids tried to psych the younger students before their spelling test to make them nervous. " Mấy đứa lớn hơn cố gắng gây áp lực tâm lý, làm cho mấy đứa nhỏ sợ hãi trước bài kiểm tra chính tả để khiến chúng lo lắng. mind action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tích tâm lý, chữa trị tâm lý. To treat (someone) using psychoanalysis. Ví dụ : "The therapist decided to psych the patient with recurring nightmares, hoping to uncover repressed childhood traumas. " Nhà trị liệu quyết định phân tích tâm lý cho bệnh nhân thường xuyên gặp ác mộng, với hy vọng tìm ra những chấn thương tâm lý thời thơ ấu bị kìm nén. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ảo giác, gây ảo giác. Psychedelic. Ví dụ : "curtains with psych colors" rèm cửa có màu sắc ảo giác mind culture art entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc tâm thần. Psychiatric. Ví dụ : "The hospital provides psych services for teenagers struggling with depression and anxiety. " Bệnh viện cung cấp các dịch vụ tâm thần cho thanh thiếu niên đang gặp khó khăn với chứng trầm cảm và lo âu. mind medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Đùa thôi, Tưởng thật à?, Lừa đấy. Indicating that one's preceding statement was false and that one has successfully fooled one's interlocutor. Also sike. Ví dụ : ""I finished all my homework, psych! I haven't even started." " "Tớ làm xong hết bài tập rồi, đùa thôi! Tớ còn chưa làm gì cả." language communication entertainment exclamation word culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Ối giời ơi!, Hoan hô!, Tuyệt vời! An interjection of surprised happiness. Ví dụ : "Psych! I just found my missing bracelet!" Ối giời ơi! Tớ vừa tìm thấy vòng tay bị mất rồi! emotion entertainment exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc