Hình nền cho puritanical
BeDict Logo

puritanical

/pjʊəɹ.ɪˈtæn.ɪ.kəl/ /pjɚ.ɪˈtæn.ɪ.kl̩/

Định nghĩa

noun

Người theo chủ nghĩa Thanh giáo, người khắt khe.

One who holds puritanical attitudes.

Ví dụ :

Cô tôi đúng là một người quá khắt khe; cô ấy không chấp nhận bất kỳ ai mặc đồ hở hang, ngay cả ở bãi biển.
adjective

Khổ hạnh, khắc kỷ, quá khắt khe.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm ngặt về trang phục ở trường đó quá khắt khe, cấm tất cả những gì bị coi là quá lòe loẹt.
adjective

Khắt khe, quá khắt khe, cổ hủ, bảo thủ.

Ví dụ :

Bà tôi rất khắt khe và cổ hủ trong chuyện ăn uống, bà luôn bắt mọi người phải ăn đúng một lượng thức ăn như nhau, và chính xác những loại rau củ giống nhau.