Hình nền cho rah
BeDict Logo

rah

/ɹɑː/

Định nghĩa

noun

Con nhà giàu, cậu ấm cô chiêu, tiểu thư, công tử.

Ví dụ :

Sarah liếc xéo bộ quần jean áo thun của tôi, ra vẻ như một cô tiểu thư nhà giàu khinh người vậy.