noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con nhà giàu, cậu ấm cô chiêu, tiểu thư, công tử. A person (especially a student) with a posh accent who looks down on those who are "common". Ví dụ : ""Sarah rolled her eyes at my jeans and t-shirt, acting like a complete rah." " Sarah liếc xéo bộ quần jean áo thun của tôi, ra vẻ như một cô tiểu thư nhà giàu khinh người vậy. person character attitude culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sang chảnh, quý phái. Posh. Ví dụ : "Her rah accent and expensive handbag immediately gave away that she came from a wealthy background. " Chất giọng sang chảnh và chiếc túi xách đắt tiền của cô ấy lập tức tố cáo rằng cô ấy xuất thân từ một gia đình giàu có. style society culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô!, Cố lên! An exclamation of encouragement. Ví dụ : ""The team scored the winning goal! Rah!" " Đội nhà ghi bàn thắng quyết định rồi! Hoan hô! exclamation communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Úi chà, Ối trời. An expression of surprise. Ví dụ : ""Rah!" exclaimed Maya, surprised by the unexpected visit from her cousin. " "Ối trời!" Maya kêu lên, ngạc nhiên vì sự viếng thăm bất ngờ của em họ. communication exclamation language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô!, Tuyệt vời! An expression of admiration. Ví dụ : ""My sister got accepted into her dream college, rah!" " Chị gái tôi đậu vào trường đại học mơ ước của chị ấy rồi, hoan hô! communication emotion language exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Á, ôi, hừ. An expression of frustration or anger. Ví dụ : ""Rah! I spilled coffee all over my report!" " "Á! Tôi lỡ làm đổ cà phê lên hết cả bản báo cáo rồi!" emotion exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc