Hình nền cho rallied
BeDict Logo

rallied

/ˈrælid/ /ˈræliːd/

Định nghĩa

verb

Tập hợp lại, ổn định lại đội hình, phục hồi.

Ví dụ :

Sau khi thua ván đầu tiên, đội quần vợt đã tập hợp lại tinh thần và giành chiến thắng hai ván tiếp theo.
verb

Tập hợp, đoàn kết, phục hồi.

Ví dụ :

Các sinh viên đã tập hợp lại để biểu tình ôn hòa, tự tổ chức thành một hàng ngũ chỉnh tề.
verb

Phục hồi, tăng trở lại.

Ví dụ :

Sau một đợt giảm mạnh hôm qua, thị trường chứng khoán đã phục hồi và tăng trở lại hôm nay, bù đắp được phần nào những khoản lỗ.