noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấm phản xạ, vật phản quang. Something which reflects heat, light or sound, especially something having a reflecting surface. Ví dụ : "The bicycle had bright reflectors on the pedals to help cars see it at night. " Chiếc xe đạp có các tấm phản quang sáng trên bàn đạp để giúp ô tô nhìn thấy nó vào ban đêm. technology physics device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương phản xạ. A reflecting telescope. Ví dụ : "The astronomy club bought two new reflectors so they could see fainter stars. " Câu lạc bộ thiên văn đã mua hai kính thiên văn gương phản xạ mới để có thể nhìn thấy những ngôi sao mờ hơn. astronomy technology science device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn phản quang, tấm phản quang. A small, often red, reflecting disk on the rear of a vehicle or bicycle that reflects the headlights of other vehicles. Ví dụ : "The bicycle's reflectors helped make it visible to drivers at night. " Những tấm phản quang trên xe đạp giúp các tài xế dễ dàng nhìn thấy xe vào ban đêm. vehicle item traffic sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn phản quang, tấm phản quang. A safety reflector. Ví dụ : "The bike has bright reflectors on the wheels to help cars see it at night. " Chiếc xe đạp có gắn đèn phản quang sáng trên bánh xe để giúp ô tô dễ dàng nhìn thấy nó vào ban đêm. traffic sign vehicle item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người suy ngẫm, người trầm tư. One who reflects on something; one who thinks or considers at length. Ví dụ : "After the long discussion, the reflectors in the group provided a summary of the key points, offering a thoughtful perspective on the various arguments presented. " Sau cuộc thảo luận dài, những người suy ngẫm trong nhóm đã tóm tắt các điểm chính, đưa ra một góc nhìn sâu sắc về những tranh luận khác nhau đã được trình bày. mind person philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc