Hình nền cho spits
BeDict Logo

spits

/spɪts/

Định nghĩa

noun

Cú tát, cái tát.

Ví dụ :

Trong trận đấu, võ sĩ đã hứng chịu vài cái tát mạnh vào mặt.
noun

Úp rổ, cú úp rổ.

A slam dunk.

Ví dụ :

"That last dunk was a spits; nobody could have stopped her. "
Cú úp rổ vừa rồi đúng là một cú úp rổ đẳng cấp; không ai có thể ngăn cản cô ấy.
noun

Ví dụ :

Nhân viên cửa hàng băng đĩa giới thiệu thể loại "spits" cho tôi, bảo đây là một thể loại phù hợp để làm quen giữa hardcore punkdeath metal cực đoan hơn.
noun

Ví dụ :

Trong suốt chuyến đi xe dài, cả nhà chơi tạt lon để giết thời gian, thi nhau đập bài xuống nhanh nhất có thể.
noun

Sự càn quét, sự thống trị.

Ví dụ :

Năm nay, đội bóng chày đã càn quét các giải đấu lớn như chức vô địch giải đấu, giải khu vực và chung kết cấp tiểu bang, khiến họ trở thành đội bóng xuất sắc nhất bang.
noun

Lớp đất sâu bằng lưỡi xẻng.

Ví dụ :

Người làm vườn đào sâu xuống hai lớp đất xẻng để xới đất cho tơi, chuẩn bị trồng cây cà chua con.