Hình nền cho rewinding
BeDict Logo

rewinding

/ˌriːˈwaɪndɪŋ/ /riˈwaɪndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Quấn lại, tua lại.

Ví dụ :

Cô thủ thư đang tua lại băng video sau khi một học sinh xem xong.
noun

Ví dụ :

Xưởng sửa chữa động cơ đó chuyên về cuộn dây thay thế cho máy giặt cũ, giúp chúng hoạt động lại như mới nhờ các cuộn dây mới.