Hình nền cho rivet
BeDict Logo

rivet

/ˈɹɪvət/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đã dùng đinh tán để ghép hai mảnh gỗ lại với nhau.
noun

Áo giáp nhẹ cho lính bộ binh.

Ví dụ :

Cậu bé hầu cận trẻ tuổi mặc một chiếc áo giáp nhẹ cho lính bộ binh, một loại giáp bảo vệ chân đơn giản, bên dưới áo dài của mình để bảo vệ chân trong cuộc diễu hành hoàng gia.