adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, què quặt. Unable to walk properly because of a problem with one's feet or legs. Ví dụ : "After twisting his ankle during the soccer game, John was lamer for a week and had to use crutches. " Sau khi bị trẹo mắt cá chân trong trận bóng đá, John bị khập khiễng cả tuần và phải dùng nạng. medicine body condition disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, tê, khó chịu. Moving with pain or difficulty on account of injury, defect or temporary obstruction of a function. Ví dụ : "a lame leg, arm or muscle" Một cái chân, cánh tay hoặc cơ bắp bị đau nhức. medicine physiology body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khập khiễng, què quặt, kém cỏi, không hoàn hảo. (by extension) Hobbling; limping; inefficient; imperfect. Ví dụ : ""After twisting her ankle, her walk became lamer than usual." " Sau khi bị trẹo mắt cá chân, dáng đi của cô ấy trở nên khập khiễng hơn bình thường. quality condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giả trân, không thuyết phục. Unconvincing or unbelievable. Ví dụ : "He had a really lame excuse for missing the birthday party." Anh ta viện một cái cớ nghe giả trân và không thuyết phục chút nào khi vắng mặt ở tiệc sinh nhật. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quê mùa, lạc hậu, chán ngắt. Failing to be cool, funny, interesting or relevant. Ví dụ : "He kept telling these extremely lame jokes all night." Anh ta cứ kể mấy câu chuyện cười nhạt nhẽo, quê mùa cả đêm. culture style internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trẻ trâu, gà mờ, kém cỏi. A person lacking in maturity, social skills, technical competence or intelligence Ví dụ : ""Don't be such a lamer; everyone knows you share the answers during the test." " Đừng có trẻ trâu thế; ai chả biết mày chia sẻ đáp án trong giờ kiểm tra. person attitude character negative society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc