Hình nền cho lamer
BeDict Logo

lamer

/ˈleɪmər/

Định nghĩa

adjective

Khập khiễng, què quặt.

Ví dụ :

Sau khi bị trẹo mắt cá chân trong trận bóng đá, John bị khập khiễng cả tuần và phải dùng nạng.