Hình nền cho ropey
BeDict Logo

ropey

/ˈroʊpi/

Định nghĩa

adjective

Gân guốc, chắc nịch.

Ví dụ :

"After months of heavy lifting, the weightlifter's muscles were ropey and hard. "
Sau nhiều tháng cử tạ nặng, cơ bắp của vận động viên cử tạ trở nên gân guốc và cứng chắc.