noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thánh hóa, quá trình nên thánh. The (usually gradual or uncompleted) process by which a Christian believer is made holy through the action of the Holy Spirit. Ví dụ : ""The pastor emphasized that sanctifications are a lifelong journey, not a destination, as we strive to become more like Christ." " Vị mục sư nhấn mạnh rằng sự nên thánh là một hành trình kéo dài cả đời, không phải là một đích đến, khi chúng ta nỗ lực trở nên giống Chúa Kitô hơn. religion theology doctrine soul process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự thánh hóa, sự làm cho thiêng liêng. The process of making holy; hallowing, consecration. Ví dụ : "The various sanctifications performed during the temple ceremony made the space a sacred place. " Những nghi thức thánh hóa khác nhau được thực hiện trong buổi lễ ở đền thờ đã biến nơi đó thành một không gian linh thiêng. religion ritual theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống tiền, sự tống tiền. Blackmail. Ví dụ : "The politician's sanctifications, threats to reveal damaging secrets unless his demands were met, forced the company to make a hefty donation. " Việc tống tiền của vị chính trị gia, những lời đe dọa tiết lộ bí mật gây tổn hại nếu yêu cầu của ông ta không được đáp ứng, đã buộc công ty phải quyên góp một khoản tiền lớn. business law action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc