Hình nền cho sanctifications
BeDict Logo

sanctifications

/ˌsæŋktɪfɪˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự thánh hóa, quá trình nên thánh.

Ví dụ :

Vị mục sư nhấn mạnh rằng sự nên thánh là một hành trình kéo dài cả đời, không phải là một đích đến, khi chúng ta nỗ lực trở nên giống Chúa Kitô hơn.
noun

Tống tiền, sự tống tiền.

Ví dụ :

Việc tống tiền của vị chính trị gia, những lời đe dọa tiết lộ bí mật gây tổn hại nếu yêu cầu của ông ta không được đáp ứng, đã buộc công ty phải quyên góp một khoản tiền lớn.