BeDict Logo

squinted

/ˈskwɪntɪd/ /skwɪntɪd/
Hình ảnh minh họa cho squinted: Liếc, ám chỉ.
verb

Lời nhận xét của giáo viên về "một vài bạn không cố gắng hết mình" dường như ám chỉ đến Sarah, người biết điểm số của mình dạo gần đây đang đi xuống.