BeDict Logo

sextant

/ˈsɛkstənt/
Hình ảnh minh họa cho sextant: Ống giác, kính lục phân.
 - Image 1
sextant: Ống giác, kính lục phân.
 - Thumbnail 1
sextant: Ống giác, kính lục phân.
 - Thumbnail 2
noun

Ông thủy thủ già dùng ống giác để đo góc giữa mặt trời và đường chân trời, nhờ đó ông ấy xác định được vị trí con tàu trên biển.

Hình ảnh minh họa cho sextant: Một phần sáu cung răng.
noun

Nha sĩ đã kiểm tra phần răng trước của tôi, tức là khoảng răng từ răng nanh bên này đến răng nanh bên kia, để xem có dấu hiệu bệnh nướu răng không.