Hình nền cho sextant
BeDict Logo

sextant

/ˈsɛkstənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông thủy thủ già dùng ống giác để đo góc giữa mặt trời và đường chân trời, nhờ đó ông ấy xác định được vị trí con tàu trên biển.
noun

Một phần sáu hình tròn, cung sáu mươi độ.

Ví dụ :

Chiếc bánh pizza được cắt thành sáu miếng đều nhau, vì vậy mỗi miếng đại diện cho một phần sáu của cả chiếc bánh, giống như một cung sáu mươi độ.
noun

Ví dụ :

Nha sĩ đã kiểm tra phần răng trước của tôi, tức là khoảng răng từ răng nanh bên này đến răng nanh bên kia, để xem có dấu hiệu bệnh nướu răng không.