Hình nền cho sextants
BeDict Logo

sextants

/ˈsɛkstənz/ /ˈsɛkstɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ông thủy thủ già dạy chúng tôi cách dùng ê ke để tính toán vị trí con tàu dựa vào mặt trời và đường chân trời.
noun

Một phần sáu vòng tròn.

Ví dụ :

Khi cắt pizza, Marco đảm bảo mỗi miếng trong số sáu miếng đều là một phần sáu vòng tròn hoàn hảo của cả chiếc bánh, để chắc chắn mọi người đều được phần bằng nhau.
noun

Ví dụ :

Nha sĩ kiểm tra sáu vùng răng trên và dưới của bệnh nhân để kiểm tra sâu răng và bệnh nướu răng.