noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống tiền, sự tống tiền. Extortion, especially through blackmail Ví dụ : "What is this, a shakedown?" Đây là trò tống tiền hả? police law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khám xét, lục soát. A thorough search; a frisk Ví dụ : "The police officer performed a quick shakedown of the suspect before putting him in the patrol car. " Viên cảnh sát khám xét nhanh người nghi phạm trước khi đưa anh ta lên xe tuần tra. police action law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy thử, thời gian chạy thử. A trial or test period, especially of a ship or aircraft Ví dụ : "The new airplane underwent a rigorous shakedown before its first commercial flight. " Chiếc máy bay mới đã trải qua một đợt chạy thử nghiêm ngặt trước chuyến bay thương mại đầu tiên. nautical military vehicle technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giường tạm, chỗ ngủ tạm. An improvised bed. Ví dụ : "After the power outage, we had a shakedown in the living room with blankets and pillows. " Sau khi cúp điện, chúng tôi làm một cái giường tạm trong phòng khách bằng chăn và gối. item utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chạy thử, kiểm tra. That tests the performance of a ship or aircraft Ví dụ : "The ship's shakedown cruise demonstrated its exceptional seaworthiness. " Chuyến đi chạy thử của con tàu đã chứng minh khả năng đi biển tuyệt vời của nó. technical vehicle nautical military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc