verb🔗ShareĐóng giày, xỏ giày. To put shoes on one's feet."She was shoeing her toddler before they went to the park. "Cô ấy đang xỏ giày cho con nhỏ trước khi cả hai đi công viên.wearanimalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng móng (ngựa). To put horseshoes on a horse."The farrier is shoeing the horse in the stable. "Người thợ rèn đang đóng móng cho con ngựa trong chuồng.animaljobagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐóng, bọc, gia cố. To equip an object with a protection against wear."The billiard cue stick was shod in silver."Cây cơ bi-a được bọc bạc để chống mòn.weartechnicalactionmachineindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐóng móng (ngựa). The act of fitting an animal with horseshoes."The farrier's careful shoeing ensures the horse's comfort and prevents hoof damage. "Việc đóng móng ngựa cẩn thận của thợ rèn giúp ngựa thoải mái và tránh bị tổn thương móng.animalagriculturejobwearworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự đánh đập, trận đòn nhừ tử. A thrashing."After losing the important game, the team expected a shoeing from their coach. "Sau khi thua trận đấu quan trọng, cả đội đã chuẩn bị tinh thần lãnh một trận đòn nhừ tử từ huấn luyện viên.actioneventsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc