Hình nền cho shoeing
BeDict Logo

shoeing

/ˈʃuːɪŋ/ /ˈʃuːɪn/

Định nghĩa

verb

Đóng giày, xỏ giày.

Ví dụ :

"She was shoeing her toddler before they went to the park. "
Cô ấy đang xỏ giày cho con nhỏ trước khi cả hai đi công viên.