Hình nền cho thrashing
BeDict Logo

thrashing

/ˈθɹæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh đập tàn nhẫn, hành hạ.

Ví dụ :

Đám đông giận dữ đang đánh đập tàn nhẫn những người biểu tình, gây ra những vết thương nghiêm trọng.
verb

Kiểm thử khắc nghiệt, kiểm tra cật lực.

Ví dụ :

Kỹ sư phần mềm đang kiểm thử khắc nghiệt chương trình mới, đưa vào nhiều bộ dữ liệu khác nhau để xem nó xử lý các đầu vào và đầu ra khác nhau như thế nào.
verb

Trashing: Phân trang quá mức, nghẽn hệ thống.

Ví dụ :

Hệ điều hành mới bị phân trang quá mức, gây nghẽn hệ thống, khiến máy tính bị đơ và chậm khi tôi làm bài tập về nhà trực tuyến.