verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đập tàn nhẫn, hành hạ. To beat mercilessly. Ví dụ : "The angry mob was thrashing the protestors, inflicting serious injuries. " Đám đông giận dữ đang đánh đập tàn nhẫn những người biểu tình, gây ra những vết thương nghiêm trọng. action inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, vùi dập, hạ gục. To defeat utterly. Ví dụ : "Our team is thrashing the competition in the spelling bee this year. " Năm nay, đội của chúng ta đang vùi dập mọi đối thủ trong cuộc thi đánh vần. sport war achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, suốt. To thresh. Ví dụ : "The farmer was thrashing the wheat to separate the grain from the stalks. " Người nông dân đang suốt lúa mì để tách hạt ra khỏi thân cây. action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, vùng vẫy, giãy giụa. To move about wildly or violently; to flail; to labour. Ví dụ : "The child was thrashing around in his crib, kicking and flailing his arms, trying to get free. " Đứa bé đang quằn quại trong nôi, đá chân và vung tay loạn xạ để cố gắng thoát ra. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểm thử khắc nghiệt, kiểm tra cật lực. To extensively test a software system, giving a program various inputs and observing the behavior and outputs that result. Ví dụ : "The software engineer was thrashing the new program, giving it different data sets to see how it handled various inputs and outputs. " Kỹ sư phần mềm đang kiểm thử khắc nghiệt chương trình mới, đưa vào nhiều bộ dữ liệu khác nhau để xem nó xử lý các đầu vào và đầu ra khác nhau như thế nào. technology computing internet technical electronics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trashing: Phân trang quá mức, nghẽn hệ thống. In computer architecture, to cause poor performance of a virtual memory (or paging) system. Ví dụ : "The new operating system was thrashing, causing the computer to freeze and slow down during my online homework. " Hệ điều hành mới bị phân trang quá mức, gây nghẽn hệ thống, khiến máy tính bị đơ và chậm khi tôi làm bài tập về nhà trực tuyến. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quằn quại, sự đập mạnh, sự đánh đập. Action of the verb to thrash. Ví dụ : "the thrashings of a fish on a hook" Sự quằn quại của con cá mắc câu. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh đập, trận đòn, sự hành hạ. A beating, especially a severe one. Ví dụ : "The child's teacher gave him a thrashing for hitting another student. " Giáo viên đã cho đứa trẻ một trận đòn vì đánh bạn. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại nặng nề, trận thua tan tác. A heavy defeat. Ví dụ : "The football team suffered a thrashing, losing by a score of 50 to 0. " Đội bóng đá đã chịu một trận thua tan tác, thua với tỷ số 50-0. outcome sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang hoán quá mức, việc phân trang quá mức. Excessive paging within virtual storage. Ví dụ : "The computer was experiencing thrashing, causing the student's presentation to repeatedly freeze. " Máy tính bị trang hoán quá mức, khiến bài thuyết trình của sinh viên bị đứng hình liên tục. computing technology system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẩy, lắc lư. Slam dancing. Ví dụ : "The school dance was a wild thrashing, with everyone jumping and moving to the music. " Buổi khiêu vũ ở trường đúng là một buổi quẩy tưng bừng, ai nấy đều nhảy nhót và lắc lư theo điệu nhạc. music entertainment culture dance style group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập lúa. Threshing. (of cereal crop, etc) Ví dụ : "The farmer prepared his equipment for the annual wheat thrashing. " Người nông dân chuẩn bị dụng cụ cho vụ đập lúa mì hàng năm. agriculture plant food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc