adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, Xéo, Nghiêng. Directed to the side; sideways. Ví dụ : "He cast me a sidelong glance." Anh ta liếc xéo nhìn tôi. direction way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, xéo, lệch. Slanting or sloping; oblique. Ví dụ : "The gardener built a sidelong path to allow easier access to the steep hillside. " Người làm vườn đã xây một con đường mòn xéo để dễ dàng tiếp cận sườn đồi dốc hơn. direction appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, ẩn ý, bóng gió. Indirect; suggestive; not straightforward. Ví dụ : "She made some sidelong remarks about his manhood." Cô ấy đã nói bóng gió về bản lĩnh đàn ông của anh ta. attitude character communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngang, bên cạnh. Along the side of something. Ví dụ : "The teacher's sidelong glance at the student suggested he was in trouble. " Cái liếc mắt ngang của giáo viên về phía học sinh cho thấy cậu ta sắp gặp rắc rối. direction position appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghiêng, liếc, xéo. Towards the side; sideways. Ví dụ : "The cat moved sideways, its tail twitching, and peered sidelong at the bird feeder. " Con mèo di chuyển ngang, đuôi giật giật, và liếc xéo nhìn cái máng đựng thức ăn cho chim. direction position way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liếc, Xéo, Nghiêng. Obliquely Ví dụ : "The teacher glanced sideways at the student, observing his sidelong expression of confusion. " Cô giáo liếc mắt nhìn ngang cậu học sinh, quan sát vẻ mặt lúng túng có phần nghiêng nghiêng của cậu. direction way position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc