Hình nền cho dodged
BeDict Logo

dodged

/dɑdʒd/ /dɒdʒt/

Định nghĩa

verb

Tránh, né, lách.

Ví dụ :

Anh ấy né xe cộ khi băng qua đường.
verb

Ví dụ :

Trong bức chân dung, nhiếp ảnh gia đã làm tối vùng chọn xung quanh mắt người mẫu để giảm bớt bóng và làm sáng khuôn mặt cô ấy.