Hình nền cho sourdoughs
BeDict Logo

sourdoughs

/ˈsaʊərdoʊz/

Định nghĩa

noun noun

Ví dụ :

Tiệm bánh này bán nhiều loại bánh mì, nhưng tôi thích nhất là bánh mì bột chua, vì vị chua thanh đặc trưng của nó.

Dân bản địa, người dân sống lâu năm.

Ví dụ :

Vì gia đình Johnson đã sống ở Yukon hơn mười năm, trải qua những mùa đông khắc nghiệt và mùa hè ngắn ngủi, nên họ được những cư dân khác xem là dân bản địa thực thụ.
noun noun

Dân bản địa, Cư dân lâu năm.

Ví dụ :

Sau nhiều thập kỷ trải qua mùa đông và mùa hè khắc nghiệt ở Yukon, gia đình Smith cuối cùng đã được xem là những cư dân lâu năm thực thụ.