noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt Mỹ, chim cắt nhỏ. A small falcon, Falco sparverius, the American kestrel or American sparrowhawk, that preys on grasshoppers and small animals, which is found in North and South America. Ví dụ : "While hiking in the field, we spotted a sparrowhawk perched on a fence post, watching for mice in the tall grass. " Khi đi bộ đường dài trên cánh đồng, chúng tôi thấy một con cắt Mỹ đậu trên cột hàng rào, đang rình bắt chuột trong đám cỏ cao. animal bird nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cắt nhỏ, chim ưng nhỏ. The Eurasian sparrowhawk, Accipiter nisus, a small, short-winged European hawk that preys on smaller birds. Ví dụ : "The sparrowhawk swooped down from the tree, hoping to catch a small finch in the garden. " Con chim cắt nhỏ lao xuống từ trên cây, hy vọng bắt được một con sẻ nhỏ trong vườn. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cắt mái. A female such bird, a male being a musket. Ví dụ : "The experienced falconer pointed out the larger bird of prey soaring overhead, identifying it as a sparrowhawk, distinguishing it from the smaller male, which he called a musket. " Người huấn luyện chim ưng giàu kinh nghiệm chỉ vào con chim săn mồi lớn hơn đang bay lượn trên cao, xác định nó là chim cắt mái, để phân biệt nó với con chim nhỏ hơn là chim cắt trống, mà ông gọi là "musket". bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diều hâu nhỏ, chim cắt. Any of numerous other species of Accipiter, that prey on smaller birds or otherwise resemble A. nisus. Ví dụ : "The farmer installed netting to protect his chickens from the sparrowhawk circling above. " Người nông dân lắp đặt lưới để bảo vệ đàn gà của mình khỏi con diều hâu nhỏ đang lượn vòng trên cao. animal bird nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc