

spiritualist
/ˈspɪrɪtʃuəlɪst/ /ˈspɪrɪtʃʊəlɪst/
noun



noun
Nhà duy linh học.



noun
Nhà tâm linh, người theo thuyết duy linh.



adjective
Thuộc về thuyết duy linh, theo thuyết duy linh.
Những niềm tin theo thuyết duy linh của bà cô ấy đã ảnh hưởng sâu sắc đến những quyết định về sự nghiệp của cô.
