verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, chọc, thọc. To poke, pierce, thrust. Ví dụ : "The blacksmith stokes the hot coals with a long metal rod to keep the fire burning. " Người thợ rèn thọc cây sắt dài vào than nóng để giữ cho lửa cháy đều. action weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quạt, nhóm (lửa), cho (lửa) To feed, stir up, especially, a fire or furnace. Ví dụ : "He stokes the campfire with more wood to keep us warm. " Anh ấy cho thêm củi vào đống lửa trại để giữ ấm cho chúng ta. energy fuel machine process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, kích động, khơi gợi. (by extension) To encourage a behavior or emotion. Ví dụ : "His constant bragging stokes jealousy among his classmates. " Việc anh ta khoe khoang liên tục khơi gợi sự ghen tị giữa các bạn cùng lớp. attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quạt lò, Đốt lò, Vun lò. To attend to or supply a furnace with fuel; to act as a stoker or fireman. Ví dụ : "The fireman stokes the engine's boiler with coal to keep the train moving. " Người lính cứu hỏa vun than vào lò hơi của đầu máy để giữ cho tàu chạy. energy machine work industry technical fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Stoke. A unit of kinematic viscosity in the CGS system of units. 1 stokes = 1 cm2/s Ví dụ : "The liquid's viscosity, measured in stokes, indicated that it flowed more easily than water. " Độ nhớt của chất lỏng, được đo bằng đơn vị stoke, cho thấy nó chảy dễ dàng hơn nước. physics unit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc