Hình nền cho fireman
BeDict Logo

fireman

/ˈfaɪəmən/ /ˈfaɪɹmən/

Định nghĩa

noun

Lính cứu hỏa, người chữa cháy.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa dũng cảm đã cứu con mèo khỏi tòa nhà đang cháy.
noun

Lính cứu hỏa (trên tàu/xe lửa hơi nước), người đốt lò.

Ví dụ :

Người đốt lò hối hả xúc than vào buồng đốt của đầu máy hơi nước để giữ cho đoàn tàu tiếp tục leo lên con dốc cao.