BeDict Logo

fireman

/ˈfaɪəmən/ /ˈfaɪɹmən/
Hình ảnh minh họa cho fireman: Lính cứu hỏa (trên tàu/xe lửa hơi nước), người đốt lò.
 - Image 1
fireman: Lính cứu hỏa (trên tàu/xe lửa hơi nước), người đốt lò.
 - Thumbnail 1
fireman: Lính cứu hỏa (trên tàu/xe lửa hơi nước), người đốt lò.
 - Thumbnail 2
noun

Lính cứu hỏa (trên tàu/xe lửa hơi nước), người đốt lò.

Người đốt lò hối hả xúc than vào buồng đốt của đầu máy hơi nước để giữ cho đoàn tàu tiếp tục leo lên con dốc cao.