Hình nền cho stoke
BeDict Logo

stoke

/stəʊk/ /stoʊk/

Định nghĩa

verb

Chọc, đâm, xỉa.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa phải dùng một cây sắt để xỉa vào đống đổ nát, tìm kiếm những người còn sống sót.