noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đốt lò, công nhân đốt lò. A person who stokes, especially one on a steamship who stokes coal in the boilers. Ví dụ : "The stoker shoveled coal into the furnace to keep the steamship moving. " Người công nhân đốt lò xúc than vào lò để giữ cho tàu hơi nước tiếp tục chạy. job nautical machine industry fuel person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đốt lò, dụng cụ đốt lò. A device for stoking a fire; a poker. Ví dụ : "He used the stoker to rearrange the burning logs in the fireplace. " Anh ấy dùng cái móc lò (hoặc dụng cụ đốt lò) để sắp xếp lại những khúc gỗ đang cháy trong lò sưởi. device utensil machine fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đốt lò tự động, thiết bị cấp than tự động. A device that feeds coal into a furnace etc automatically. Ví dụ : "The old factory used a stoker to automatically feed coal into its boiler, ensuring a constant supply of energy. " Nhà máy cũ sử dụng một thiết bị cấp than tự động để đưa than vào lò hơi một cách liên tục, đảm bảo nguồn năng lượng ổn định. device machine technical fuel energy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đạp phía sau (xe đạp đôi). A person who pedals on the back of a tandem bicycle. Ví dụ : "On their tandem bike ride, Lisa steered while her brother, the stoker, provided extra power on the back. " Trong chuyến đi xe đạp đôi, Lisa lái còn em trai cô, người đạp phía sau, giúp tăng thêm sức mạnh. person vehicle sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc