Hình nền cho staging
BeDict Logo

staging

/ˈsteɪdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dàn dựng, trình diễn, công diễn.

Ví dụ :

Nhóm kịch địa phương sẽ dàn dựng và trình diễn vở "Kiêu Hãnh và Định Kiến".
noun

Dàn dựng, bố cục sân khấu, sự sắp xếp trên sân khấu.

Ví dụ :

Việc dàn dựng sân khấu của vở kịch thật ấn tượng, với trang phục công phu và những động tác của diễn viên được biên đạo hết sức cẩn thận.
noun

Sự dàn dựng, sự sắp xếp.

Ví dụ :

Việc sắp xếp đồ đạc trong lớp học trước năm học mới đã giúp giáo viên tạo ra một môi trường học tập thân thiện và hữu ích.