Hình nền cho breathes
BeDict Logo

breathes

/bɹiːðz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The sleeping baby breathes quietly in her crib. "
Đứa bé đang ngủ khẽ khàng thở đều trong nôi.
verb

Hít thở, thở.

Ví dụ :

Trong khi sự sống như chúng ta biết phụ thuộc vào oxy, các nhà khoa học đã suy đoán rằng các dạng sống ngoài hành tinh có thể hít thở clo hoặc metan để duy trì sự sống.