BeDict Logo

telephones

/ˈtɛləfoʊnz/
Hình ảnh minh họa cho telephones: Điện thoại, máy điện thoại.
 - Image 1
telephones: Điện thoại, máy điện thoại.
 - Thumbnail 1
telephones: Điện thoại, máy điện thoại.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lúc cúp điện, tất cả điện thoại bàn đều không hoạt động, nhưng một số người vẫn dùng được điện thoại di động của họ.

Hình ảnh minh họa cho telephones: Điện thoại tam sao thất bản, trò chơi tam sao thất bản.
noun

Điện thoại tam sao thất bản, trò chơi tam sao thất bản.

Bọn trẻ chơi điện thoại tam sao thất bản, thì thầm một tin nhắn bí mật từ người này sang người kia, và kết quả là tin nhắn cuối cùng bị sai lệch buồn cười.