Hình nền cho teletypes
BeDict Logo

teletypes

/ˈtɛləˌtaɪps/

Định nghĩa

noun

Máy điện báo, máy telex.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, các nhà báo sử dụng máy điện báo/máy telex để nhanh chóng gửi tin tức từ chiến trường về các tờ báo của họ.
noun

Điện báo chữ, bản in điện báo.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, những thông điệp quan trọng được gửi nhanh chóng dưới dạng điện báo chữ từ trụ sở chính của quân đội đến các căn cứ khác nhau.
noun

Ví dụ :

Trong những ngày đầu của ngành máy tính, các lập trình viên dùng máy điện báo (teletype) để nhập lệnh và đọc kết quả từ các máy tính lớn.
verb

Điện báo, đánh điện báo.

Ví dụ :

Trong thời Chiến tranh Lạnh, các căn cứ quân sự thường điện báo những tin nhắn khẩn cấp về trụ sở chính bằng các đường dây liên lạc riêng.