Hình nền cho tibias
BeDict Logo

tibias

/ˈtɪbiəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong trận đấu, cầu thủ bóng đá bảo vệ ống quyển/xương chày của mình bằng miếng đệm ống chân.
noun

Ví dụ :

Nhà khoa học cẩn thận kiểm tra chân con nhện, ghi chép lại chiều dài và độ dày của phần ống chày so với các đoạn chân khác.