BeDict Logo

traitors

/ˈtreɪtərz/
Hình ảnh minh họa cho traitors: Kẻ phản quốc, quân phản bội.
noun

Những người lính cận vệ của nhà vua, những kẻ bí mật mở cổng thành cho quân địch, bị người dân trung thành xem là quân phản quốc.

Hình ảnh minh họa cho traitors: Kẻ phản quốc, quân phản quốc.
noun

Kẻ phản quốc, quân phản quốc.

Trong cuộc nội chiến, những người gia nhập phe đối lập đều bị xem là quân phản quốc vì đã cầm vũ khí chống lại đất nước mình.