noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh thuế, việc thu thuế. The act of levying. Ví dụ : "The new government levies on imported goods are designed to protect local industries. " Các khoản thuế mới mà chính phủ áp dụng lên hàng nhập khẩu nhằm bảo vệ các ngành công nghiệp trong nước. government politics law finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế má, sưu cao thuế nặng. The tax, property or people so levied. Ví dụ : "The town levies a property tax each year. " Thị trấn này thu thuế tài sản hàng năm. government politics economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu, trưng thu. To impose (a tax or fine) to collect monies due, or to confiscate property. Ví dụ : "to levy a tax" Đánh thuế. government law finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh thuế, thu (thuế), trưng thu. To raise or collect by assessment; to exact by authority. Ví dụ : "The city levies a property tax on all homeowners to fund schools and public services. " Thành phố thu thuế bất động sản từ tất cả chủ nhà để tài trợ cho trường học và các dịch vụ công cộng. government politics economy finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển quân, trưng binh. To draft someone into military service. Ví dụ : "During the war, the government levies all men between 18 and 30 years old. " Trong thời chiến, chính phủ trưng binh tất cả đàn ông trong độ tuổi từ 18 đến 30. military government war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển mộ, trưng thu. To raise; to collect; said of troops, to form into an army by enrollment, conscription. etc. Ví dụ : "The government levies taxes on income to fund public services. " Chính phủ trưng thu thuế thu nhập để tài trợ cho các dịch vụ công cộng. government military politics state war finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tiến đánh, gây chiến. To wage war. Ví dụ : "The rebels threatened to levy war against the corrupt government if their demands were not met. " Quân nổi dậy đe dọa gây chiến với chính phủ tham nhũng nếu yêu sách của họ không được đáp ứng. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi bỏ, dỡ bỏ. To raise, as a siege. Ví dụ : "The general managed to levy the siege after weeks of intense fighting, forcing the enemy to retreat. " Sau nhiều tuần giao tranh ác liệt, vị tướng đã thành công dỡ bỏ vòng vây, buộc quân địch phải rút lui. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến tạo. To erect, build, or set up; to make or construct; to raise or cast up. Ví dụ : "to levy a mill, dike, ditch, a nuisance, etc." Xây dựng một cối xay gió, đê điều, mương rãnh, hoặc những công trình gây phiền toái, v.v. military government building war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuế. The Spanish real of one eighth of a dollar, valued at elevenpence when the dollar was rated at seven shillings and sixpence. Ví dụ : "The Spanish levies were a form of currency used in trade long ago. " Ngày xưa, "levies" của Tây Ban Nha, tương đương một phần tám đồng đô la, là một loại tiền tệ được sử dụng trong buôn bán. value history economy finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc