Hình nền cho levies
BeDict Logo

levies

/ˈlɛviz/

Định nghĩa

noun

Sự đánh thuế, việc thu thuế.

Ví dụ :

Các khoản thuế mới mà chính phủ áp dụng lên hàng nhập khẩu nhằm bảo vệ các ngành công nghiệp trong nước.