Hình nền cho transfix
BeDict Logo

transfix

/trænsˈfɪks/ /trænzˈfɪks/

Định nghĩa

verb

Đứng hình, làm cho đờ người ra, làm cho sững sờ.

Ví dụ :

Đứa trẻ đứng hình trước màn pháo hoa rực rỡ sắc màu, không thể cử động hay nói được lời nào khi chúng thắp sáng bầu trời đêm.
noun

Hình vị gián đoạn.

Ví dụ :

Để hiểu được "hình vị gián đoạn" trong cách chia động từ tiếng Ả Rập, cần nghiên cứu cách các khuôn mẫu nguyên âm xen kẽ với các gốc phụ âm như thế nào.