BeDict Logo

conjugations

/ˌkɑndʒəˈɡeɪʃənz/ /ˌkɑndʒʊˈɡeɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho conjugations: Hoan lạc vợ chồng, đời sống tình dục hôn nhân.
noun

Hoan lạc vợ chồng, đời sống tình dục hôn nhân.

Một số tôn giáo và nền văn hóa coi trọng hoan lạc vợ chồng, đời sống tình dục hôn nhân, như một cách để củng cố mối quan hệ hôn nhân và sinh con đẻ cái.

Hình ảnh minh họa cho conjugations: Cách chia động từ, biến tố động từ.
 - Image 1
conjugations: Cách chia động từ, biến tố động từ.
 - Thumbnail 1
conjugations: Cách chia động từ, biến tố động từ.
 - Thumbnail 2
noun

Cách chia động từ, biến tố động từ.

Học cách chia động từ tiếng Tây Ban Nha, ví dụ như các dạng khác nhau của "ser" và "estar", là rất quan trọng để nói đúng ngữ pháp.

Hình ảnh minh họa cho conjugations: Liên hợp.
noun

Sách giáo khoa hóa hữu cơ giải thích cách các liên kết đôi liên hợp (conjugations) trong phân tử vitamin C cho phép nó hấp thụ các bước sóng ánh sáng cụ thể.

Hình ảnh minh họa cho conjugations: Tự đẳng cấu trong.
noun

Để hiểu lý thuyết nhóm, bạn cần nắm bắt khái niệm về tự đẳng cấu trong (conjugations), khái niệm này mô tả cách các phần tử biến đổi khi bị "kẹp" giữa một phần tử khác và phần tử nghịch đảo của nó, giống như việc sắp xếp lại các mảnh ghép trong một trò chơi ghép hình nhưng vẫn giữ nguyên cấu trúc tổng thể.