Hình nền cho trucker
BeDict Logo

trucker

/ˈtɹʌkə/ /ˈt(ʃ)ɹʌkɚ/

Định nghĩa

noun

Kẻ lừa đảo, người gian lận, kẻ dối trá.

Ví dụ :

"The trucker in the class was known for cheating on tests. "
Trong lớp, ai cũng biết cái thằng "trùm lừa đảo" đó chuyên gian lận trong các bài kiểm tra.