BeDict Logo

unbends

/ʌnˈbɛndz/
Hình ảnh minh họa cho unbends: Thư giãn, cởi mở, hòa đồng.
verb

Thư giãn, cởi mở, hòa đồng.

Sau một tuần dài với những cuộc họp căng thẳng, cuối cùng vị CEO cũng thư giãn, cởi mở tại buổi dã ngoại của công ty, cười nói vui vẻ và trò chuyện thân mật với các nhân viên.