verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duỗi thẳng, làm thẳng lại. To remove a bend so as to make, or allow to become, straight Ví dụ : "to unbend a bow" Duỗi thẳng cây cung. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giãn ra, nới lỏng, thư giãn. To release (a load) from a strain or from exertion; to set at ease for a time; to relax. Ví dụ : "to unbend the mind from study or care" Để thư giãn đầu óc sau những giờ học tập hoặc lo lắng căng thẳng. action body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo buồm. To unfasten sails from the spars or stays to which are attached for use. Ví dụ : "After a long day of sailing, the crew unbends the mainsail from the boom, preparing the boat for storage. " Sau một ngày dài đi biển, thủy thủ đoàn tháo buồm chính ra khỏi cần buồm, chuẩn bị thuyền để cất giữ. nautical sailing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo, mở, cởi trói. To cast loose or untie Ví dụ : "Unbend the rope." Tháo sợi dây ra. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Duỗi thẳng, làm thẳng lại. To cease to be bent; to become straight. Ví dụ : "After being used to prop open the heavy door, the metal spring slowly unbends and returns to its original shape. " Sau khi được dùng để chống đỡ cánh cửa nặng nề, chiếc lò xo kim loại từ từ duỗi thẳng và trở lại hình dạng ban đầu. physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, giải tỏa, xả hơi. To relax in exertion, attention, severity, or the like Ví dụ : "After a long day of teaching, Mrs. Davis unbends by reading a good book. " Sau một ngày dài dạy học, cô Davis xả hơi bằng cách đọc một cuốn sách hay. mind action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thư giãn, cởi mở, hòa đồng. To enjoy oneself; to become affable and free from formality Ví dụ : "After a long week of stressful meetings, the CEO finally unbends at the company picnic, laughing and chatting informally with the employees. " Sau một tuần dài với những cuộc họp căng thẳng, cuối cùng vị CEO cũng thư giãn, cởi mở tại buổi dã ngoại của công ty, cười nói vui vẻ và trò chuyện thân mật với các nhân viên. attitude character mind human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc