BeDict Logo

mortgages

/ˈmɔːrɡɪdʒɪz/ /ˈmɔːrɡədʒɪz/
Hình ảnh minh họa cho mortgages: Thế chấp, khoản thế chấp, tiền vay thế chấp.
Hình ảnh minh họa cho mortgages: Thế chấp, cầm cố.
 - Image 1
mortgages: Thế chấp, cầm cố.
 - Thumbnail 1
mortgages: Thế chấp, cầm cố.
 - Thumbnail 2
verb

Công ty đã thế chấp lợi nhuận tương lai để đảm bảo nguồn vốn xây dựng trường học mới, chấp nhận trả giá về sau để có được kết quả ngay lập tức.