Hình nền cho mortgages
BeDict Logo

mortgages

/ˈmɔːrɡɪdʒɪz/ /ˈmɔːrɡədʒɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều gia đình phải dựa vào các khoản vay thế chấp để có khả năng mua được nhà.
verb

Ví dụ :

Chúng tôi đã thế chấp nhà để có vốn khởi nghiệp công ty.
verb

Ví dụ :

Công ty đã thế chấp lợi nhuận tương lai để đảm bảo nguồn vốn xây dựng trường học mới, chấp nhận trả giá về sau để có được kết quả ngay lập tức.