Hình nền cho vesicles
BeDict Logo

vesicles

/ˈvɛsɪkəlz/

Định nghĩa

noun

Túi, bọng, bào quan.

Ví dụ :

Tế bào sử dụng các túi nhỏ như những chiếc xe tải giao hàng tí hon để vận chuyển vật chất bên trong.
noun

Hốc, túi khí.

Ví dụ :

Đá bọt nhẹ tênh có cảm giác xốp vì nó chứa đầy những hốc, túi khí nhỏ li ti được tạo ra khi khí bị mắc kẹt lúc dung nham nguội đi.