verb🔗SharePhỉ báng, nói xấu, bôi nhọ. To say defamatory things about someone or something; to speak ill of."The gossip columnist vilified the mayor, claiming he was corrupt and dishonest. "Nhà báo chuyên viết chuyện tầm phào đã phỉ báng thị trưởng, tố cáo ông ta tham nhũng và không trung thực.communicationmediapoliticslanguageattitudestatementsocietymoralwordactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBêu xấu, phỉ báng, nói xấu. To belittle through speech; to put down."The bully vilifies his classmates by calling them names and making fun of their clothes. "Thằng bắt nạt bêu xấu bạn học bằng cách gọi họ bằng những cái tên khó nghe và chế nhạo quần áo của họ.communicationlanguagewordattitudeactionsocietyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc