Hình nền cho vilifies
BeDict Logo

vilifies

/ˈvɪlɪfaɪz/

Định nghĩa

verb

Phỉ báng, nói xấu, bôi nhọ.

Ví dụ :

Nhà báo chuyên viết chuyện tầm phào đã phỉ báng thị trưởng, tố cáo ông ta tham nhũng và không trung thực.