noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối liên kết, dây liên kết, sự ràng buộc. A bond or link signifying union. Ví dụ : "The shared love of gardening became a strong vinculum between the neighbors. " Tình yêu chung dành cho việc làm vườn đã trở thành một mối liên kết bền chặt giữa những người hàng xóm. group organization system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu ngoặc, ký hiệu nhóm. Any symbol used to group some of the terms in an expression, indicating that that part of the calculation should be done before other parts. Ví dụ : "The math problem used a vinculum over "3 + 5" to show that you need to calculate 3 + 5 first, before dividing the whole expression by 2. " Bài toán sử dụng một dấu gạch ngang trên biểu thức "3 + 5" để chỉ ra rằng bạn cần tính 3 + 5 trước khi chia toàn bộ biểu thức cho 2. math number logic technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch nối, dấu gạch ngang trên đầu. A horizontal line over the top of some of the terms in an expression, indicating that that part of the calculation is to be done before other parts. Ví dụ : "In the expression "5 + (3 - 1)", the parentheses act as a vinculum, showing that "3 - 1" should be calculated first. " Trong biểu thức "5 + (3 - 1)", dấu ngoặc đơn đóng vai trò như một dấu gạch ngang trên đầu, cho biết phép tính "3 - 1" phải được thực hiện trước. math number technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạch ngang, dấu gạch ngang (phân số). Specifically, the horizontal line between the numerator and denominator in a fraction. Ví dụ : "In the fraction 1/2, the vinculum separates the number 1 from the number 2. " Trong phân số 1/2, gạch ngang (tức là dấu gạch ngang phân số) chia số 1 và số 2. math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng. A ligament that limits the movement of an organ or part. Ví dụ : "The surgeon carefully cut the vinculum that was restricting the tendon's movement in the patient's finger. " Bác sĩ phẫu thuật cẩn thận cắt bỏ dây chằng đang hạn chế sự di chuyển của gân ở ngón tay bệnh nhân. medicine anatomy organ physiology body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc