Hình nền cho wands
BeDict Logo

wands

/wɑndz/ /wɒndz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhạc trưởng dùng hai cây gậy chỉ huy để dẫn dắt các nhạc công qua bản nhạc phức tạp.
noun

Gậy phép.

Ví dụ :

Người đọc bài tarot chỉ vào lá bài vẽ hình lửa và gỗ, giải thích: "Lá bài này cho thấy bạn đang chịu ảnh hưởng từ nhiều lá gậy phép, điều này cho thấy bạn có rất nhiều năng lượng sáng tạo nhưng cũng có khả năng bị kiệt sức."