noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đũa phép, cây gậy. A hand-held narrow rod, usually used for pointing or instructing, or as a traditional emblem of authority. Ví dụ : "The orchestra conductor used two wands to guide the musicians through the complex piece. " Nhạc trưởng dùng hai cây gậy chỉ huy để dẫn dắt các nhạc công qua bản nhạc phức tạp. royal ritual mythology entertainment tradition item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đũa uốn tóc. (by extension) An instrument shaped like a wand, such as a curling wand. Ví dụ : "My sister uses two different wands to curl her hair: a thin one for tight curls and a thicker one for loose waves. " Chị tôi dùng hai loại đũa uốn tóc khác nhau để tạo kiểu: một cái nhỏ để uốn lọn xoăn chặt và một cái lớn hơn để uốn sóng lơi. device utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đũa phép, cây đũa thần. A magic wand. Ví dụ : "The magician used her wands to perform amazing tricks. " Nhà ảo thuật gia đã dùng những cây đũa phép của mình để thực hiện những trò ảo thuật tuyệt vời. supernatural mythology item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đũa phép. A stick, branch, or stalk, especially of willow. Ví dụ : "The children used willow wands to make a small shelter in the park. " Bọn trẻ dùng những cành liễu, trông như đũa phép, để dựng một cái lều nhỏ trong công viên. nature item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy phép. A card of a particular suit of the minor arcana in tarot, the wands. Ví dụ : "The tarot reader pointed to the card depicting fire and wood, explaining, "This spread shows you're influenced by many wands, suggesting a lot of creative energy but also potential burnout." " Người đọc bài tarot chỉ vào lá bài vẽ hình lửa và gỗ, giải thích: "Lá bài này cho thấy bạn đang chịu ảnh hưởng từ nhiều lá gậy phép, điều này cho thấy bạn có rất nhiều năng lượng sáng tạo nhưng cũng có khả năng bị kiệt sức." astrology religion mythology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc